Hội thi Viết chữ đẹp cấp trường năm học 2021-2022

Thực hiện nhiệm vụ năm học 2021-2022, ngày 27/11/2021, Trường Tiểu học Mỹ Châu tổ chức Hội thi Viết chữ đẹp cấp trường cho giáo viên và học sinh các khối lớp từ lớp 1 đến lớp 5 năm học 2021-2022.

Thực hiện nhiệm vụ năm học 2021-2022, ngày 27/11/2021, Trường Tiểu học Mỹ Châu tổ chức Hội thi Viết chữ đẹp cấp trường cho giáo viên và học sinh các khối lớp từ lớp 1 đến lớp 5 năm học 2021-2022.

Tham gia Hội thi có sự góp mặt của 101 học sinh từ lớp 1 đến lớp 5 và 21 giáo viên trong toàn trường. Kết quả như sau:

TT

Tổng số tham gia

Số đạt giải

Trong đó

Ghi chú

Nhất

Nhì

Ba

Khuyến khích

Khối 1

20

13

1

3

1

8

Vắng 1

Khối 2

14

10

1

3

1

5

Vắng 1

Khối 3

20

13

2

1

4

6

 

Khối 4

26

15

1

2

4

8

 

Khối 5

21

14

1

3

4

6

 

Cộng HS

101

65

6

12

14

33

 

Giáo viên

21

17

-

3

6

8

 

Kết quả cụ thể như sau:

1. Lớp 1:

TT

SBD

Họ và tên học sinh

Lớp

Kết quả

Đạt giải

Bài 1

Bài 2

Cộng

01

01

Võ Tú Anh

1A

6.5

6,5

13,0

 

02

02

Võ Lê Mỹ Chi

1A

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

03

03

Đào Mai Quỳnh Chi

1A

9,0

9,5

18,5

Nhì

04

04

Phan Ánh Huyền

1A

6,0

8,0

14,0

 

05

05

Nguyễn Đình Trí Hữu

1A

8,0

7,0

15,0

Khuyến khích

06

06

Võ Vũ Huyền My

1A

9,0

8,0

17,0

Ba

07

07

Trần Đặng Thủy Tiên

1A

8,0

6,0

14,0

 

08

08

Nguyễn Đặng Bảo Trân

1A

9,0

8,5

17,5

Nhì

09

09

Nguyễn Hồng Vân

1A

9,5

9,5

19,0

Nhất

10

10

Phạm Văn Duy

1B

/

/

/

Vắng

11

11

Đặng Đăng Quang

1B

7,5

6,5

14,0

 

12

12

Đặng Bùi Bích Phượng

1B

10,0

8,5

18,5

Nhì

13

13

Nguyễn Đặng Kiều Nhân

1B

8,0

7,5

15,5

Khuyến khích

14

14

Đặng Thị Thanh Trà

1B

8,5

7,0

15,5

Khuyến khích

15

15

Trần Châu Bảo Ngọc

1C

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

16

16

Võ Nguyễn Bảo Ngọc

1C

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

17

17

Lâm Bảo An

1C

6,0

6,0

12,0

 

18

18

Lâm Thiên Kim

1C

6,0

6,5

12,5

 

19

19

Bùi Lê Ngọc Diệp

1D

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

20

20

Trương Thị Quỳnh Như

1D

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

21

21

Trần Bảo Ngọc

1D

6,5

7,0

13,5

 

Danh sách này có 13 HS đạt giải (giải Nhất: 01, giải Nhì: 03, giải Ba: 01, giải KK: 08)

2. Lớp 2:

TT

SBD

Họ và tên học sinh

Lớp

Kết quả

Đạt giải

Bài 1

Bài 2

Cộng

01

22

Lê Phạm Quỳnh Như

2A

8,0

7,0

15,0

Khuyến khích

02

23

Võ Ngọc Quỳnh Trân

2A

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

03

24

Lê Nguyễn Khánh Vi

2A

7,5

6,5

14,0

 

04

25

Lê Bảo An

2B

6,5

7,5

14,0

 

05

26

Phan Trần Khánh An

2B

8,5

10,0

18,5

Nhì

06

27

Nguyễn Linh Chi

2B

6,0

6,5

12,5

 

07

28

Huỳnh Bảo Nhi

2B

7,0

8,5

15,5

Khuyến khích

08

29

Trần Thanh Tuyền

2B

8,5

9,5

18,0

Nhì

09

30

Nguyễn Trương An Phúc

2C

9,5

10,0

19,5

Nhất

10

31

Võ Thiên Ân

2C

7,5

8,5

16,0

Ba

11

32

Nguyễn Thị Hồng Ngọc

2C

9,5

8,5

18,0

Nhì

12

33

Nguyễn Thành Long Phi

2C

8,0

7,0

15,0

Khuyến khích

13

34

Lê Thị Kim Đan

2D

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

14

35

Trần Nguyễn Bảo Trâm

2D

6,0

6,5

12,5

 

15

36

Phạm Thị Bảo Yến

2D

/

/

/

Vắng

Danh sách này có 10 HS đạt giải (giải Nhất: 01, giải Nhì: 03, giải Ba: 01, giải KK: 05)

3. Lớp 3:

TT

SBD

Họ và tên học sinh

Lớp

Kết quả

Đạt giải

Bài 1

Bài 2

Cộng

01

37

Đặng Việt Khuê

3A

8,0

7,5

15,5

Khuyến khích

02

38

Võ Nguyễn Khang

3A

8,0

7,5

15,5

Khuyến khích

03

39

Nguyễn Mai Hoàng Phúc

3A

8,5

8,0

16,5

Ba

04

40

Nguyễn Anh Thư

3A

6,5

6,0

12,5

 

05

41

Hồ Thị Thanh Thúy

3A

8,5

7,5

16,0

Ba

06

42

Đặng Thùy Trang

3A

8,5

8,5

17,0

Ba

07

43

Lê Bình Ngọc Hân

3A

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

08

44

Nguyễn Khánh Thy

3A

6,0

7,0

13,0

 

09

45

Huỳnh Ngọc Yến Nhi

3B

8,5

8,0

16,5

Ba

10

46

Trần Đặng Tâm Uyên

3B

6,5

8,5

15,0

Khuyến khích

11

47

Nguyễn Đặng Ngọc Châu

3C

6,5

6,5

13,0

 

12

48

Trần Đặng Nhã Quyên

3C

8,5

9,0

17,5

Nhì

13

49

Trần Thị Lệ Quyên

3C

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

14

50

Nguyễn Minh Thư

3C

6,0

7,0

13,0

 

15

51

Nguyễn Lê Thanh Trúc

3C

9,5

10,0

19,5

Nhất

16

52

Trương Thị Hồng Nhung

3D

6,5

7,5

14,0

 

17

53

Huỳnh Thu Phương

3D

9,5

10,0

19,5

Nhất

18

54

Nguyễn Lê Hoàng Quyên

3D

6,0

6,0

12,0

 

19

55

Bùi Cao Bích Trâm

3D

6,0

8,0

14,0

 

20

56

Đặng Khánh Vy

3D

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

Danh sách này có 13 HS đạt giải (giải Nhất: 02, giải Nhì: 01, giải Ba: 04, giải KK: 06)

4. Lớp 4:

TT

SBD

Họ và tên học sinh

Lớp

Kết quả

Đạt giải

Bài 1

Bài 2

Cộng

01

57

Trần Thị Tuyết Trang

4A

7,5

9,0

16,5

Ba

02

58

Huỳnh Ngọc Quyên

4A

8,0

9,0

17,0

Ba

03

59

Nguyễn Hoàng Tuấn Tú

4A

6,0

8,0

14,0

 

04

60

Đặng Văn Thuận

4A

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

05

61

Nguyễn Huỳnh Tâm Như

4A

7,0

7,0

14,0

 

06

62

Nguyễn Anh Nhật

4A

6,5

7,0

13,5

 

07

63

Lê Thị Diệu Hân

4B

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

08

64

Huỳnh Trà My

4B

6,0

6,5

12,5

 

09

65

Trương Nhất Nữ

4B

7,0

6,5

13,5

 

10

66

Trần Thị Diễm Quỳnh

4B

7,0

7,0

14,0

 

11

67

Đặng Nhật Nhất Duy

4C

7,0

8,0

15,0

Khuyến khích

12

68

Nguyễn Hoàng Bảo Ngân

4C

6,0

6,5

12,5

 

13

69

Đào Thị Tuyết Ngân

4C

6,0

6,5

12,5

 

14

70

Võ Khánh Băng

4D

8,5

10,0

18,5

Nhì

15

71

Lâm Thị Bảo Hân

4D

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

16

72

Nguyễn Thu Hiền

4D

8,0

8,5

16,5

Ba

17

73

Trần Thị Thanh Nga

4D

6,5

7,0

13,5

 

18

74

Lê Khánh Ngân

4D

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

19

75

Phạm Thị Như Quỳnh

4D

9,5

10

19,5

Nhất

20

76

Phạm Trần Thu Thanh

4D

7,5

8,5

16,0

Ba

21

77

Lê Nguyễn Huyền Trân

4E

8,0

7,5

15,5

Khuyến khích

22

78

Nguyễn Tường Vy (A)

4E

9,0

9,5

18,5

Nhì

23

79

Nguyễn Tường Vy (B)

4E

7,0

8,5

15,5

Khuyến khích

24

80

Võ Thị Tường Vy

4E

6,5

7,0

13,5

 

25

81

Trần Huỳnh Trang

4E

7,0

6,5

13,5

 

26

82

Phạm Anh Tài

4E

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

Danh sách này có 15 HS đạt giải (giải Nhất: 01, giải Nhì: 02, giải Ba: 04, giải KK: 08)

5. Lớp 5:

TT

SBD

Họ và tên học sinh

Lớp

Kết quả

Đạt giải

Bài 1

Bài 2

Cộng

01

83

Đào Thị Mỹ Diễm

5A

8,0

9,0

17,0

Ba

02

84

Phạm Thị Tuyết Mai

5A

7,5

9,0

16,5

Ba

03

85

Lê Bình Thục Quyên

5A

7,5

8,0

15,5

Khuyến khích

04

86

Trần Bích Liễu

5B

8,0

8,5

16,5                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      

Ba

05

87

Nguyễn Đào Yên Linh

5B

8,5

9,0

17,5

Nhì

06

88

Đặng Hoàng Tuyết Nga

5B

7,0

8,0

15,0

Khuyến khích

07

89

Đặng Quỳnh Như

5B

7,5

7,0

14,5

 

08

90

Lê Đặng Thúy Nga

5B

7,5

7,0

14,5

 

09

91

Trần Bích Duyên

5C

6,5

6,5

13,0

 

10

92

Huỳnh Ngọc Hương Giang

5C

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

11

93

Nguyễn Thị Thanh Phương

5C

7,0

8,0

15,0

Khuyến khích

12

94

Phạm Song Quân

5C

6,5

6,5

13,0

 

13

95

Nguyễn Đặng Ngọc Thái

5C

7,0

7,0

14,0

 

14

96

Hồ Nguyễn Uyên Thơ

5C

6,5

6,5

13,0

 

15

97

Trần Thị Thanh Trà

5C

6,5

6,5

13,0

 

16

98

Võ Ngọc Hân

5D

9,5

9,0

18,5

Nhì

17

99

La Phạm Tuyết Nga

5D

8,5

7,5

16,0

Khuyến khích

18

100

Lê Thảo Bảo Ngọc

5D

8,5

8,5

17,0

Ba

19

101

Lê Bảo Yến Nhi

5D

9,5

10,0

19,5

Nhất

20

102

Nguyễn Bùi Anh Thư

5D

8,0

9,5

17,5

Nhì

21

103

Đặng Trần Bảo Trâm

5D

7,0

8,5

15,5

Khuyến khích

Danh sách này có 14 HS đạt giải (giải Nhất: 01, giải Nhì: 03, giải Ba: 04, giải KK: 06)

6. Giáo viên:

TT

SBD

Họ và tên giáo viên

Kết quả

Đạt giải

Bài 1

Bài 2

Cộng

01

01

Nguyễn Thị Lâm Viên

8,5

7,5

16,0

Ba

02

02

Hồ Thị Yến

8,0

8,5

16,5

Ba

03

03

Phạm Thị Bích Phượng

8,0

8,0

16,0

Ba

04

04

Huỳnh Thị Vọng

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

05

05

Trương Thị Thanh Ngạn

9,5

8,5

18,0

Nhì

06

06

Nguyễn Thị Hồng Vân

6,5

6,0

12,5

 

07

07

Nguyễn Thị Ngọc Bích

7,0

7,0

14,0

Khuyến khích

08

08

Nguyễn Thị Nga

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

09

09

Nguyễn Văn Thoảng

6,5

7,5

14,0

Khuyến khích

10

10

Nguyễn Văn Lý

6,0

6,0

12,0

 

11

11

Đào Văn Linh

6,0

6,5

12,5

 

12

12

Trương Thị Đồng Trúc

8,5

8,5

17,0

Ba

13

13

Nguyễn Thị Bé Nga

9,0

8,5

17,5

Nhì

14

14

Lê Thị Hồng Vân

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

15

15

Bùi Xuân Hạnh

9,0

8,5

17,5

Nhì

16

16

Nguyễn Công Thương

9,0

8,0

17,0

Ba

17

17

Nguyễn Thị Trâm

6,0

6,0

12,0

 

18

18

Nguyễn Ngọc Toàn

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

19

19

Bùi Xuân Phiên

7,5

7,5

15,0

Khuyến khích

20

20

Đặng Văn Thắm

8,0

8,0

16,0

Ba

21

21

Mai Thị Quỳnh Anh

7,5

6,5

14,0

Khuyến khích

Danh sách này có 17 GV đạt giải (giải Nhất: 0, giải Nhì: 03, giải Ba: 06, giải KK: 08)